Cannot connect to mysql
Cannot connect to mysql
Cannot connect to mysql
Cannot connect to mysql
Cannot connect to mysql
Cannot connect to mysql
Cannot connect to mysql
Cannot connect to mysql
Cannot connect to mysql
Cannot connect to mysql
Cannot connect to mysql
|
Stt |
Lĩnh vực |
Tên đơn vị được cấp chứng nhận |
Tên sản phẩm được chứng nhận |
Địa chỉ (ghi địa danh tỉnh/ thành phố) |
Dạng sản phẩm |
Loại |
Thời gian/hiệu lực của chứng chỉ CN (ghi năm hết hiệu lực) |
Tên quy chuẩn kỹ thuật |
|
25 |
Phân bón |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẤT MỸ |
PK 3-40 (KA BO) ĐẤT MỸ |
Số 340 Ấp Vườn Vũ, Xã Tân Mỹ, Huyện Bắc Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam |
rắn |
Phân bón PK-vi lượng |
16/02/2023 đến ngày 16/02/2026 |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) số 01-189:2019/BNNPTNT ngày 27 tháng 8 năm 2019. |
|
26 |
Phân bón |
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI PHÂN BÓN ĐẤT XANH |
NK Đất Xanh 16-3 |
Số 69, Tổ 2, Ấp 6, Xã Vĩnh Tân, Thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam |
rắn |
Phân bón hỗn hợp NK |
13/02/2023 đến ngày 27/06/2023 |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) số 01-189:2019/BNNPTNT ngày 27 tháng 8 năm 2019. |
|
NK Đất Xanh 16-16 |
rắn |
Phân bón hỗn hợp NK |
||||||
|
NK Đất Xanh 20-20 |
rắn |
Phân bón hỗn hợp NK |
||||||
|
NK Đất Xanh 16-8 |
rắn |
Phân bón hỗn hợp NK |
||||||
|
NK Đất Xanh 20-15 |
rắn |
Phân bón hỗn hợp NK |
||||||
|
NK Đất Xanh 17-17 |
rắn |
Phân bón hỗn hợp NK |
||||||
|
Kali Đất Xanh |
rắn |
Phân kali viên, phân kali mảnh |
Phụ lục V Nghị định số 108/2017/NĐ-CP và khoản 3, điều 27, nghị định 84/2019/NĐ-CP |
|||||
|
27 |
Phân bón |
CÔNG TY CỔ PHẦN SINH HỌC THẾ KỶ |
THẾ KỶ |
35 đường số 3, khu đô thị mới Him Lam, Phường Tân Hưng, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh. |
rắn |
Phân bón hữu cơ-vi sinh |
02/01/2023 đến ngày 27/05/2023 |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) số 01-189:2019/BNNPTNT ngày 27 tháng 8 năm 2019. |
|
28 |
Phân bón |
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU PHÂN BÓN CONTINENTAL |
NPK FETICO 20-10-10 |
142/22 Đường TA16, Phường Thới An, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh |
rắn |
Phân bón hỗn hợp NPK |
02/01/2023 đến ngày 07/08/2023 |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) số 01-189:2019/BNNPTNT ngày 27 tháng 8 năm 2019. |
|
NPK FETICO 16-16-17 |
rắn |
Phân bón hỗn hợp NPK |
||||||
|
NPK FETICO 19-9-9 |
rắn |
Phân bón hỗn hợp NPK |
||||||
|
NPK FETICO 16-16-14 |
rắn |
Phân bón hỗn hợp NPK |
||||||
|
NPK FETICO 17-7-19 |
rắn |
Phân bón hỗn hợp NPK |
||||||
|
NPK FETICO 17-17-17 |
rắn |
Phân bón hỗn hợp NPK |
||||||
|
NPK FETICO 20-4-5+3S |
rắn |
Phân bón NPK bổ sung trung lượng |
Phụ lục V Nghị định số 108/2017/NĐ-CP và khoản 3, điều 27, nghị định 84/2019/NĐ-CP |
|||||
|
NPK FETICO 19-4-4+3S |
rắn |
Phân bón NPK bổ sung trung lượng |
||||||
|
|
17/04/2626 | 83 Lượt xem
06/03/2626 | 132 Lượt xem
17/04/2626 | 56 Lượt xem
22/11/2525 | 258 Lượt xem
12/02/2626 | 192 Lượt xem
12/07/2525 | 421 Lượt xem
20/09/2525 | 297 Lượt xem
23/11/2424 | 522 Lượt xem
11/01/2525 | 516 Lượt xem